chẳng hề

  1. jamais
    • chẳng hề đến thăm tôi
      il n'est jamais venu me voir

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "chẳng hề"

chẳng hề
Cô ấy chẳng hề lo lắng trước kỳ thi.